“fulfill” là gì? Nghĩa của từ fulfill trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

“fulfill” là gì? Nghĩa của từ fulfill trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

fulfill"fulfill" là gì? nghĩa của từ fulfill trong tiếng việt. từ điển anh-việt

fulfill /ful’fil/ (fulfill) /ful’fil/

  • ngoại động từ
    • thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ…)
      • to fulfil one’s hop: thực hiện nguyện vọng của mình
    • thi hành
      • to fulfil a command: thi hành một mệnh lệnh
    • đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
    • đủ (điều kiện…)


"fulfill" là gì? nghĩa của từ fulfill trong tiếng việt. từ điển anh-việt đổ đầy
"fulfill" là gì? nghĩa của từ fulfill trong tiếng việt. từ điển anh-việt làm đầy
"fulfill" là gì? nghĩa của từ fulfill trong tiếng việt. từ điển anh-việt lấp đầy
"fulfill" là gì? nghĩa của từ fulfill trong tiếng việt. từ điển anh-việt thi hành
"fulfill" là gì? nghĩa của từ fulfill trong tiếng việt. từ điển anh-việt thực hiện

Quý khách đang xem: “fulfill” là gì? Nghĩa của từ fulfill trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Xem nhiều hơn: Hướng dẫn sử dụng lệnh XCLIP trong GstarCAD – ViHoth


xem thêm: carry through, accomplish, execute, carry out, action, fulfil, satisfy, fulfil, live up to, meet, satisfy, fill, fulfil

Xem nhiều hơn: Feeding Frenzy 5, 2, 1 – Game cá lớn nuốt cá bé, game offline mini -ta



Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *