Fire Up là gì và cấu trúc cụm từ Fire Up trong câu Tiếng Anh

Fire Up là gì và cấu trúc cụm từ Fire Up trong câu Tiếng Anh

cụm động từ (phrasal verb) là một kho tàng vô cùng rộng của tiếng anh. Đây đồng thời cũng là nỗi sợ của bao thế hệ người học và dùng tiếng anh. nếu không có cơ hội giao tiếp sử dụng thường xuyên, người học chẳng còn cách nào khác ngoài học thuộc nghĩa của các cụm động từ. Để xóa tan nỗi sợ ấy, studytienganh hôm nay sẽ mang đến cho các bạn một cụm động từ khá phổ biến. Đó là fire up. vậy fire up trong tiếng anh nghĩa là gì, cách dùng cụm động từ này trong câu như thế nào? hãy theo dõi bài viết sau đây để có câu trả lời cho chính mình nhé!

fire up là gì và cấu trúc cụm từ fire up trong câu tiếng anh

Quý khách đang xem: Fire Up là gì và cấu trúc cụm từ Fire Up trong câu Tiếng Anh

hình ảnh minh hoạ cho fire up

1. Định nghĩa fire up trong tiếng anh

fire up là một cụm động từ được liên minh bởi 2 từ thành phần chính, trong đó

fire là động từ chính (fire còn đóng vai trò như 1 danh từ) đọc là /faɪər/ (trong cả anh-anh) và /faɪr/ (trong anh-mỹ). bạn đọc có thể xem các video hướng dẫn để có thể luyện được phát âm chuẩn “ xịn” nhất nhé. về mặt nghĩa, fire nghĩa là to cause a weapon to shoot arrows ,bullets, or missiles (để khiến vũ khí bắn đạn, mũi tên hoặc tên lửa)

up là một trạng từ (adverb), được phát âm là /ʌp/. 

khi liên hiệp 2 từ, chúng ta có cụm động từ (phrasal verb) fire up được phát âm là / faɪr ʌp/.

về mặt nghĩa, fire up có các nét nghĩa sau: 

fire sb up: to make someone become excited or enthusiastic about something (làm cho ai đó trở nên vui vẻ, tràn đầy nhiệt huyết về một thứ gì đó) 

ví dụ:

  • i suddenly fired up when i met my best friend. she looked so stunning after many years studying abroad. 

  • tôi ngay lập tức trở nên phấn khích khi được gặp người bạn thân của mình. cô ấy trông thật lộng lẫy sau nhiều năm học tập bên nước ngoài. 

  • she really fired me up by the present. i have dreamt of this expensive camera for 2 years. 

  • cô ấy thực sự đã khiến tôi trở nên vô cùng vui vẻ bởi món quà. tôi đã mơ ước về chiếc máy ảnh đắt đỏ đó khoảng 2 năm nay. 

    Xem nhiều hơn: VSP là gì? Công nghệ ảo hóa OpenVZ nổi tiếng bạn nên biết

fire sb up: to make someone become angry.

ví dụ:

  • we have an argument about changing the computer into another room. she fired up and immediately closed the door when i disagreed with her idea. 

  • chúng tôi đã có một cuộc tranh luận về việc thay đổi vị trí chiếc máy tính sang một phòng khác. cô ấy đã trở nên tức giận, bực bội và ngay lập tức đóng cửa khi tôi không đồng ý với quan điểm của cô ấy. 

fire something up: to start a computer program or a machine (bắt đầu một chương trình máy tính hoặc một máy móc)

ví dụ:

  • the system used a remote control to fire up the machine. 

  • hệ thống đã sử dụng một chiếc điều khiển từ xa để vận hành chiếc máy. 

  • i cannot fire up the web browser because it has a lot of viruses. 

  • tôi không thể mở được cái trình duyệt này bởi vì nó có quá nhiều vi rút.


fire up là gì và cấu trúc cụm từ fire up trong câu tiếng anh

hình ảnh minh hoạ cho fire up trong tiếng anh

2. Đồng nghĩa của fire up tiếng anh

từ

Định nghĩa

ví dụ

excite

to make someone have a strong feeling of enthusiasm and happiness.  

làm cho ai đó có cảm giác cực kỳ vui vẻ, nhiệt huyết, hạnh phúc. 

  • my parents gave me a cat as my birthday present. after 2 years living with him, he excited me with every small thing he did. 

  • bố mẹ tôi đã tặng cho tôi một chú mèo như một món quà sinh nhật. sau 2 năm sống chung với chú, chú mèo đã làm tôi rất hạnh phúc với mọi thứ nhỏ nhặt mà nó làm. 

irritate

Xem nhiều hơn: Volume Boot Record (VBR) là gì?

to make someone angry.   

làm cho ai đó tức giận.

  • her behaviour really irritated me. she just kept crying as a victim instead of apologizing to me. 

  • thái độ của cô ấy khiến tôi thực sự rất tức giận. cô ấy chỉ khóc lóc như thể là nạn nhân thay vì xin lỗi tôi. 

operate 

to control or use an equipment or a machine or to make something work.   

Điều khiển hoặc sử dụng một thiết bị hoặc một máy móc hoặc làm cho cái gì đó hoạt động. 

  • the machine was operated by robots, that is the reason why the number of workers have significantly decreased. 

  • chiếc máy ở đây được vận hành bởi những con robot, đấy là lí do tại sao số lượng công nhân ở đây lại giảm một cách đáng kể như vậy. 

run

to operate   

vận hành 

  • do you know how to run the engine? 

  • bạn có biết làm thế nào để vận hành động cơ này không? 

fire up là gì và cấu trúc cụm từ fire up trong câu tiếng anh

hình ảnh minh họa cho cụm động từ fire up

trên đây là đầy đủ những thông tin bổ ích liên quan tới cụm động từ đồng thời cũng là tính từ fire up. với việc áp dụng những cụm động từ vào trong giao tiếp, bạn đọc có thể làm cho việc nói tiếng anh của mình trở nên tự nhiên hơn, hấp dẫn người nghe đồng thời làm tăng band điểm speaking trong các kì thi quốc tế. ngoài cung cấp những nét nghĩa liên quan tới fire up, đưa ra những ví dụ minh hoạ dễ hiểu, bài viết còn cung cấp những từ đồng nghĩa để từ đó làm đa dạng hóa vốn từ và làm giàu kho tàng kiến thức của bạn đọc. hy vọng rằng, sau bài viết này, bạn đọc đã ghi nhớ được những từ hay, bổ ích để có thể sử dụng trong việc dùng tiếng anh của mình trong giao tiếp cũng như học tập. chúc các bạn tiếp tục tình yêu và giữ vững ngọn lửa đam mê với môn tiếng anh nhé! 

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *