Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22 (20 đề)

Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22 (20 đề)

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 gồm 20 đề thi, có đáp án và bảng ma trận kèm theo. Giúp các em học sinh lớp 4 ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả tiện nghi hơn.

Bộ tài liệu gồm 20 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4, với cấu trúc đề thi theo chuẩn chương trình của Bộ GD&ĐT. Hy vọng đây sẽ là tư liệu tham khảo hữu ích, giúp các em hệ thống lại kiến thức đã học, quý thầy cô nắm vững kiến thức bài dạy. Mời các bạn cùng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới.

Quý khách đang xem: Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22 (20 đề)

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 – Đề 1

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

I/ Phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn câu trả lời đúng

Bài 1: Đọc số sau: 0888806742

A. Hai mươi bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai

B. Hai triệu bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai

C. Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai

D. Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn triệu một trăm bốn mươi hai

Bài 2. Giá trị chữ số 8 trong số 0888806742 là:

A. 8 B. 80 C. 800 D. 8000

Bài 3. Số lớn nhất trong các số: 0888806742; 0888806742; 0888806742; 0888806742

A. 0888806742 B. 0888806742 C. 0888806742 D. 0888806742

Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 tấn 83 kg = …………………. kg là:

A. 583 B. 5830 C. 5083 D. 5038

Bài 5.

2 phút 10 giây = ………………. giây là:

A. 30 B. 70 C. 210 D. 130

Bài 6: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:

A. 211 B. 221 C. 231 D. 241

II/ Phần tự luận:

Câu 1: Đặt tính rồi tính

0888806742 – 0888806742

Câu 2: Gia đình bác Hà năm đầu thu hoạch được 60 tạ thóc. Năm thứ hai bác Hà thu hoạch bằng 1/2 năm đầu, năm thứ ba thu hoạch gấp đôi năm đầu. Hỏi trung bình mỗi năm bác Hà thu hoạch bao nhiêu tạ.

Bảng ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức,kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
TỔNG
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Biết đọc, viết, so sánh các số đến lớp triệu. Nhận biết các hàng trong mỗi lóp, biết giá trị của mỗi chữ số trong mỗi sốBiết đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ các số có đến 6 chữ số, không nhớ hoặc có nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp Số câu
Số điểm
Đơn vị đo: Biết được các đơn vị đo khối lương yến, tạ, tấn; giây, thể kỉ Số câu
Số điểm
Yếu tố hình học: Nhận biết được các loại góc, hai đường thẳng vuông góc, song song Số câu

Số điểm
Giải toán: Giải và trình bày bài toán có đến ba bước để tìm số trung bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Số câu

Số điểm
Tổng Số câu 2 1 4 2 1 1 6 5
Số điểm 2 1 1 2 2 1 6 4

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Học sinh điền đúng mỗi câu đạt 1 điểm

Câu 1: (1 điểm) ý C

Câu 2: (1 điểm) ý D

Câu 3: (1 điểm) ý B

Câu 4: (1 điểm) ý C

Câu 5: (1 điểm) ý D

Câu 6: (1 điểm) ý A

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: 1 điểm: Học sinh làm đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm

0888806742 = 942621 607549 – 0888806742 = 70692

Câu 2: 3 điểm

Số tạ thóc năm thứ hai bác Hà thu hoạch được (đạt 1 điểm)

Xem nhiều hơn: Nằm mơ thấy xây nhà là điềm lành hay dữ? nằm mơ thấy người khác làm nhà

60 : 2 = 30 (tạ)

Số tạ thóc năm thứ ba bác Hà thu hoạch được (đạt 1 điểm)

60 x 2 = 120 (tạ)

Số thóc trung bình mỗi năm bác hà thu hoạch được là (đạt 1 điểm)

(0888806742) : 3 = 70 (tạ)

Đáp số: 70 (tạ)

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 – Đề 2

Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

Số học: Biết đọc viết số đến lớp triệu, xác định giá trị của các chữ số, so sánh số tự nhiên. Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính giá trị biểu thức có chứa một chữ. Giải được các bài tập liên quan đến trung bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

Số câu

2

2

2

1

7

Số điểm

2

2

2

1

7

Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi được các số đo khối lượng, số đo thời gian.

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Yếu tố hình học: Xác định được góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt.

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Tổng

Số câu

3

3

3

1

10

Số điểm

3

3

3

1

10

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
1 Số học
Số câu
2 2 2 1 7

Câu số
1 – 4 2 – 6 5 – 7 9
2 Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1 1 2

Câu số
3 8
3 Yếu tố hình học
Số câu
1 1

Câu số
10

Tổng số câu
3 3 3 1 10

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 0888806742 là bao nhiêu ?

A. 9 B. 900 C. 0888806742 D. 0888806742

Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:

A. 0888806742 B. 0888806742 C. 0888806742 D. 0888806742

Câu 3: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ?

A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI

Câu 4: Tính giá buốt trị của biểu thức 0888806742 x y) với y= 3

…………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 5: Viết đơn vị đo phù hợp vào chỗ chấm:

a- 58……. = 580 tạ b- 5 yến 8kg < 5 ……. 8 kg

Câu 6: Đặt tính rồi tính:

08888067428 – 0888806742 x 0888806742 : 9

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Xem nhiều hơn: Muốn chuyển thành Đảng viên chính thức, thủ tục thế nào?

Câu 7: Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là

A. 12kg B. 9kg C. 21kg D. 48kg

Câu 8: Tính bằng cách tiện nghi nhất:

0888806742 + 0888806742

..……………………………………………………………………..

..……………………………………………………………………..

..……………………………………………………………………..

..……………………………………………………………………..

Câu 9: Một hình chữ nhật có chu vi là 28m. Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ được chiều rộng. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 10:

Trong hình bên có:

Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22 (20 đề)

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 0888806742 là bao nhiêu ? (1điểm)

A. 9 B. 900 C. 0888806742 D. 0888806742

Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn,2 nghìn,5 trăm,7 đơn vị” được viết là: (1điểm)

A. 0888806742 B. 0888806742 C. 0888806742 D. 0888806742

Câu 3: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ? (1điểm)

A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức 0888806742 x y) với y= 3

Với y = 3, ta có: 0888806742 x 3 ) = 0888806742 = 0888806742điểm)

Câu 5: Điền đơn vị đo phù hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a- 58 tấn = 580 tạ b- 5 yến 8kg < 5 tạ 8 kg

Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

08888067428 – 0888806742 x 0888806742 : 9

Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22 (20 đề)

Câu 7: (1 điểm) Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là

A. 12kg B. 9kg C. 21kg D. 48kg

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)

0888806742 + 0888806742

= (0888806742) + (0888806742) + 99

= 0888806742

= 99 x 5

= 495

Câu 9: Một hình chữ nhật có chu vi là 28m. Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ được chiều rộng. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu ? (1điểm)

Bài giải:

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

28 : 2 = 14(m)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

(0888806742) : 2 = 11(m)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

0888806742 = 3(m)

Diện tích của hình chữ nhật là:

11 x 3 = 33(m2)

Đáp số: 33m2

Câu 10: (1điểm)

Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22 (20 đề)

Tài liệu vẫn còn, mời các game thủ tải về để xem tiếp

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *