Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2020

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2020

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 0888806742 tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm, giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, ôn tập Tiếng Anh hiệu quả để chuẩn bị cho bài thi học kì 2 đạt kết quả cao.

Đồng thời, cũng giúp thầy cô tham khảo để giao đề ôn thi học kì 2 cho học sinh của mình. Bên cạnh môn Tiếng Anh, có thể tham khảo thêm đề cương môn Toán, Ngữ văn lớp 6. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Quý khách đang xem: Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2020

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 0888806742

I. The present simple tense:

* With “Tobe”

1.1 Affimative form (Thể khẳng định)

I + am (I’m)

He/She/It/Lan + is (He’s).

You/We/They/Lan and Ba + are (you’re)

Ex: I am a student

She is a teacher

1.2 Negative form( Thể phủ định)

S + be (am/ is/ are) + not + ….

Ex: She isn’t a teacher.

1.3 Yes/ No questions:

Tobe( Am/ Is / Are) + S + ……? – Yes, S + Tobe / – No, S + tobe +not not

Ex: Are you a student? – Yes, I am / No, I’m not

Is she a teacher? – Yes, she is / No, she isn’t

1.4 Question words:

(what, who, where, when, which, how…)

is he / she / it / Lan ? – He / She is …..

Ex: Where is Lan?- She is in the yard

Question word + are you / we / they ? – I am…./ We/ They are……..

Xem nhiều hơn: Doraemon Bóng Chày – Doremon Bóng Chày Tiếng Việt

* Notes: Thì hiện tại đơn thường dùng câu kết với một số trạng từ chỉ thời gian như: today, every day/ morning/ afternoon/ evening, after school, …

* With: Ordinary verbs

1.5 Affirmative form

I/You/ We/ They/ Lan and Ba + V(inf)

He/ She/ It/ Lan + V-s/ kinh hãis

(Những động từ tận cùng bằng: o, ch, sh, s, x, z khi chia với He/She/ It/ Lan ta thêm “es”)

Ex: I play soccer after school.

He plays soccer after school.

She goes to school kiêng dèvery morning.

1.6 Negative form: I/You/ We/ They/ Lan and Ba + don’t + V(inf)

He/ She/ It/ Lan + doesn’t

Ex: -I don’t play soccer after school. – He doesn’t play soccer after school.

1.7 Yes/No questions

Do + I/You/ We/ They/ Lan and Ba – Yes, S + do/ No, S + don’t + V(inf) ?

Does + He/ She/ It/ Lan – Yes, S + does / No, S + doesn’t

Ex: * Do you read? – Yes, I do / No, I don’t

* Does she watch TV? – Yes, she does / No, she doesn’t.

II. Present progressive tense: (thì hiện tại tiếp diễn)

* Give correct form of the verbs:

1. I ( visit ) ……………..my grandfather tomorrow.

2. My mother ( cook ) ……………..dinner now .

3.He never ( go ) ………………camping because he ( not have ) …………….a tent.

4.He (go) ………….to school with me kinh hoàngvery day.

5.What ………Tom (do) …………now ?- He (watch) …………………… TV ?

6. My friend (take) ……………………………………a trip to DaLat next week.

7.We (visit) ………………………………..Ha Long Bay this summer.

8. How ……….she (feel)…………? She (be) ………..hot and thirsty.

9. I (want) ……….some bread. I (be) …….hungry.

10. She (travel)………….. to school by bike kinh khủngveryday.

11. These (be) …………his arms.

12. Miss Chi (have)…………….. brown kiêng dèyes.

13. What colour ………………(be) her eyes?

14. What …………..you ……………….(do) this summer vacation?- I………………… (visit) Da Lat.

15. What …………he …………….(do) tonight? – He …………..(watch) a film.

16. They (do) ……………………their homework now.

Xem nhiều hơn: Các khái niệm giao thông đường bộ (Phần 3)

17. They (like)…………….. warm weather.

18. When it is hot, we …….(go) swimming.

19. What ……she …..(do) in the spring? – She always…… (go) camping.

20. Ba and Lan sometimes (go) ……………..to the zoo.

IV. Cách dùng “a/ an/ some/any”

* “a” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một phụ âm Ex:- There is a pen.

* “an” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một nguyên âm (u,e,o,a, i ). – Ex: There is an kinh hoảngraser.

* “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu khẳng định hoặc lời mời lịch sự với ” Would you like…? Ex:- There are some apples.- Would you like some apples?

* “ any” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu phủ định và nghi ngại .

– There aren’t any oranges. – Are there any oranges?

Điền A, AN hoặc SOME, ANY vào chỗ trống

1. Ther isn’t ………milk in the jar.

2. No , there aren’t ……….. noodles.

3. I have ………..orange.

4. Do you have ……… meat ?

5. I’m hungry .I’d like ……….. chicken and rice.

6. I want…………apple .

7. I’d like …………. milk.

8. Lan wants ………… beans.

9. That is …………. onion.

10. Hoa has………… bike .

V. Make suggestions

1. Let’s + inf Ex: Let’s go swim

2. Why don’t we + inf ? Ex: Why don’t we go there by bus.

3. What / How about + V-ing ? Ex: What about going to Hue?

4. Would you like + N/ to inf ? Ex: Would you like some milk? / Would you like to drink milk?

Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết.

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Đánh giá – Review

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *