Darling là gì? Các từ khác có thể thay thế darling bạn đã biết rõ

Darling là gì? Các từ khác có thể thay thế darling bạn đã biết rõ

tình yêu là một điều tuyệt vời. khi con người rơi vào tình yêu, có vô vàn điều mê đắm khó dứt. người phương tây thường hay gọi người thương của mình những cái tên thật đặc biệt. Đây là một cách khẳng định tình cảm của những con người yêu nhau. phải kể đến như darling, sweetie, sweetheart, honey… vậy darling là gì? honey có nghĩa như thế nào?… hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

darling là gì?

darling là một từ tiếng anh. có phiên âm là /ˈdɑːr-/. từ này vừa là danh từ vừa là tính từ.

nếu là danh từ, darling có nghĩa là người thân yêu. một người mà bạn yêu mến, một đồ vật mà bạn trân quý hay là một đứa bé cưng. những ý nghĩa phổ biến nhất là để chỉ người yêu.

my darling là gì?

my darling nghĩa là tình yêu của em (anh). một cách gọi thân thương đến một nửa còn lại.

nếu là tính từ thì darling là gì?

Xem nhiều hơn: Giờ UTC là gì? Đổi giờ UTC sang giờ Việt Nam

darling mang nghĩa thân yêu, yêu mến. what a darling little cat! con mèo nhỏ đáng yêu làm sao!

darling là gì? các từ khác có thể thay thế darling bạn đã biết rõ

 what a darling baby!

từ darling được sử dụng rộng rãi ở các nước phương tây hay các nước nói tiếng anh. nơi mà văn hóa tình yêu của họ cởi mở hơn và có nhiều ngôn từ về tình yêu thẳng thắn hơn.

từ này được dùng ở mọi tầng lớp, mọi lứa tuổi. Ở tầng lớp thượng lưu, người ta có thể nói “i love you, darling”. Ở tầng lớp thấp hơn, một người lái taxi có thể hỏi hành khách rằng “where you goin’, darlin’?”.

nguồn gốc của “darling” được cho là xuất phát từ từ “dear”. trong tiếng anh cổ, “dear” được viết thành “deorling” và dần dần trở thành “darling” như ngày nay.

sweetie là gì?

Đây cũng là một từ ngọt ngào của tiếng anh. sweetie có phiên âm là /ˈswiː.t̬i/. một nghĩa đơn giản nhất đó là chỉ những thứ kẹo ngọt, không có vị đắng. thứ kẹo mà tất cả trẻ con đều thích.

ngoài ra, sweetie còn để chỉ con người có tính tình dễ chịu và tốt bụng.

chỉ người bạn yêu giống như một đứa bé, người bạn tốt hay người bạn đời của bạn.

ví dụ:

she is so sweeties. cô ấy thật ngọt ngào.

darling là gì? các từ khác có thể thay thế darling bạn đã biết rõ

honey là gì?

“honey” (người yêu, kẹo ngọt). những cặp đôi yêu nhau thường hay dùng thuật ngữ này và rất hiếm khi dùng để gọi người lạ.

Xem nhiều hơn: Truy cập Internet không bị kiểm duyệt cho Windows và Di Động

Đây không phải là trường hợp duy nhất dùng một loại thực phẩm để gọi tên người yêu. trong tiếng tây ban nha cũng có một từ tương tự là “terron de azucar” có nghĩa là “cục đường”, cũng được dùng để gọi tên một nửa yêu thương.

darling là gì? các từ khác có thể thay thế darling bạn đã biết rõ

sweetheart là gì?

Đây là một từ tiếng anh có phiên âm /ˈswiːt.hɑːrt/. dịch theo nghĩa đen là trái tim ngọt ngào. kiểu gọi đối phương là điều ngọt ngào của trái tim tôi. thường dùng để chỉ bạn trai hay bạn gái. những đứa trẻ đáng yêu hay người có mối quan hệ thân thiết với bạn.

và cuối cùng là để chỉ một người tốt bụng và hào phóng nữa.

kết luận: chúng ta có thể sử dụng cả 3 từ honey, sweetie, sweetheart thay cho từ darling. Ở mỗi một giai đoạn của tình yêu lại có nhiều độ ngọt ngào khác nhau. tùy vào sở thích, hãy làm cho tình yêu của bạn thêm ngọt ngào.

như vậy, với những nội dung mà chúng tôi chia sẻ ở trên, mọi người đã hiểu rõ darling là gì, sweetie, sweetheart, honey có ý nghĩa ra sao. kì vọng các nội dung này sẽ giúp ích cho quý khách hàng.

nguồn ảnh: blend & retouch (bnr.vn)

xem thêm: cố nhân là gì?

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *