đánh giá in English – Vietnamese-English Dictionary

đánh giá in English – Vietnamese-English Dictionary

translations đánh giá

add

  • theo như đánh giá thì sẽ mất hai đến ba tiếng nữa, có thể sớm hơn.

    Quý khách đang xem: đánh giá in English – Vietnamese-English Dictionary

    the latest estimate i got was two to three hours, maybe sooner.

  • tôi đánh giá quan điểm của anh như một nhà khoa học và người bạn.

    i value your opinion as a scientist and a friend.

  • Để đánh giá tình hình cho chính chúng tôi.

    to make our own appraisal of the situation.

less frequent translations

assess · evaluate · judge · to assess · to evaluate · to judge · appreciate · asses · assessment · cost · evaluation · gauge · make · place · price · put · valuation · rate · take stock

translations Đánh giá

add

  • en systematic determination of a subject’s merit, worth and significance

    Đánh giá là một câu chuyện khác.

    evaluation is one thing. you hear a lot about evaluation

tôi đánh giá cao điều đó.

opensubtitles2018.v3

tôi chỉ không muốn họ đánh giá con người của tôi nhất là không phải vợ tôi.

especially not to my wife.

opensubtitles2018.v3

báo cáo đánh giá đã sẵn sàng.

in any case, the report on this is ready.

opensubtitles2018.v3

tuy nhiên, bài đánh giá lại khen ngợi phần hướng dẫn và đồ họa của game.

Xem nhiều hơn: Dư Nợ Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế

the review did however praise the game’s tutorial and graphics.

wikimatrix

phiên bản trên hệ playstation 3 cũng nhận được nhiều đánh giá cao.

the playstation 3 version received critical acclaim.

wikimatrix

cậu phải đánh giá mọi việc một cách khách quan.

hold yourself to the same standards as you hold your staff.

opensubtitles2018.v3

mọi điều đều được đánh giá.

qed

tôi xin lỗi đã đánh giá sai cô.

i’m sorry i misjudged you.

opensubtitles2018.v3

tất cả những gìcô nhìn thấy đã được đưa đến tiểu đội 9 để đánh giá.

everything you witnessed went to section 9 to evaluate.

opensubtitles2018.v3

chỉ là 1 câu hỏi bắt buộc dùng để đánh giá thôi.

it is an obligatory question in this evaluation.

opensubtitles2018.v3

chúng tôi đánh giá cao cong vẹc cua ong.

we appreciate your business.

opensubtitles2018.v3

quả là một nơi bị đánh giá thấp.

now, that is an underrated city.

opensubtitles2018.v3

và họ đánh giá cao sự sáng tạo.

and they value creativity.

qed

các đánh giá của ông không còn đáng tin cậy.

your valuations are no longer believable.

opensubtitles2018.v3

tôi đã quá ngạo mạn… và đánh giá thấp sức mạnh của chúng

i underestimated their power

opensubtitles2018.v3

Đó là một sự đánh giá không chính xác.

that’s not an unfair assessment.

Xem nhiều hơn: ethos

opensubtitles2018.v3

Đây là cách trả lời đánh giá:

here’s how to reply to a review:

support.google

người quản lý trại giam đánh giá cô rất cao

the warden has graded you very highly.

opensubtitles2018.v3

” giới phê bình đánh giá saw 12 hay gấp 6 lần saw 2 ”

” critics claim the saw 12 is 6 times better than saw 2 ”

qed

tôi không chắc có thể đánh giá được điều đó, thưa ngài…

i’m not sure i can evaluate that, mr….

opensubtitles2018.v3

support.google

rosalind đã đánh giá cao anh.

rosalind spoke highly of you.

opensubtitles2018.v3

họ không đánh giá cao khả năng nói tào lao của tôi.

they didn’t appreciate my creative style.

opensubtitles2018.v3

khi bạn đánh giá một sự kiện, hãy chọn một mô hình phân bổ:

when you’re evaluating an event, choose an attribution model:

support.google

tôi đánh giá cao sự
chú ý của các ông, nhưng tôi không quan tâm.

i appreciate your concern, but not interested.

opensubtitles2018.v3

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *