đại sứ quán in English – Vietnamese-English Dictionary

đại sứ quán in English – Vietnamese-English Dictionary

translations đại sứ quán

add

translations Đại sứ quán

add

  • en permanent diplomatic mission of higher level, representing its operator in the country the embassy is in

    Đại sứ quán new zealand ở đây vậy?

    where is the new zealand embassy?

israel mở đại sứ quán tại hà nội vào tháng 12 năm 1993.

israel opened its resident embassy in hanoi in december 1993.

wikimatrix

updating – thư ký báo chí, bí thư thứ nhất của Đại sứ quán ukraina tại cộng hòa ba lan.

from 1996—1999, he served as press secretary, first secretary of the embassy of ukraine to the republic of poland.

wikimatrix

tôi đặt một bộ định tuyến dữ liệu trên đường dây điện thoại của Đại sứ quán.

i slipped a data router on the embassy line.

opensubtitles2018.v3

mẹ đã đánh dấu tuyến đường ngắn nhất từ 2 nơi này… đến Đại sứ quán mỹ.

i’ve marked the most direct route from both to the american embassy.

opensubtitles2018.v3

Xem nhiều hơn: khắc nghiệt in English – Vietnamese-English Dictionary

bố muốn con đến đại sứ quán mỹ.

i want you to go to the u.s. embassy.

opensubtitles2018.v3

một đêm thắp nến canh thức được tổ chức bên ngoài Đại sứ quán hoa kỳ tại seoul.

a candlelight vigil was held outside the embassy of the united states in seoul.

wikimatrix

người ở đại sứ quán mĩ nói chúng tôi nên tìm anh

the man from the american embassy suggested that we talk to you.

opensubtitles2018.v3

người mỹ đánh bom đại sứ quán

americans bombed chinese embassy

opensubtitles2018.v3

chúng ta phải tới đại sứ quán mỹ.

we have to go to the embassy.

opensubtitles2018.v3

Đại sứ quán thụy sĩ ở berlin rất đặc biệt.

the swiss embassy in berlin is special.

ted2019

bộ phim này được quay tại kaunas, tại
vị trí của Đại sứ quán cũ của nhật bản.

this film was shot in kaunas, at the place of the former embassy of japan.

wikimatrix

Đại sứ quán new zealand ở đây vậy?

where is the new zealand embassy?

tatoeba-2020.08

bên trong đại sứ quán, đâu đâu cũng thấy người việt nam.

inside the embassy, everywhere we looked was teeming with vietnamese.

opensubtitles2018.v3

có khoảng 1,500 người đã tập trung ngoài đại sứ quán mỹ ở cairo…

about 1,500 people gathered outside the american embassy here in cairo…

opensubtitles2018.v3

Đầu tiên, hắn gọi đến đại sứ quán Đức ở bogotá.

-first, he called the german embassy in bogotá.

opensubtitles2018.v3

Xem nhiều hơn: Chi nhánh sở hữu toàn bộ (Wholly Owned Subsidiary) là gì? Ưu điểm và nhược điểm

tôi chỉ là một thư ký tại đại sứ quán của quyền lực nước ngoài.

i am merely a secretary in the embassy of foreign power.

opensubtitles2018.v3

cô ta 1 mình làm sáng tỏ một âm mưu đánh bom Đại sứ quán mỹ tại…

she single-handedly unraveled a plot to bomb the american embassy in…

opensubtitles2018.v3

thế nhưng 99% tác giả microblog trung quốc nhất quyết đứng về phía Đại sứ quán.

but 99 percent of chinese microbloggers stand firmly on the embassy’s side.

qed

năm 1962, israel đã mở một đại sứ quán thường trú tại fort-lamy.

in 1962, israel opened a resident embassy in fort-lamy.

wikimatrix

salafists cũng đã được cho là đã tấn công Đại sứ quán mỹ ở tunisia vào năm 2012.

the salafists also have been blamed for attacking the us embassy in tunisia in 2012.

wikimatrix

họ đã gửi thông cáo tới tất cả các đại sứ quán rồi.

they just sent out a communiqué to all embassies.

opensubtitles2018.v3

các quan hệ ngoại giao chỉ gói gọn trong hệ thống các đại sứ quán.

diplomats are locked in embassy compounds.

qed

trừ chúng tôi ra, họ đều ở trong tòa nhà đại sứ quán.

they were all inside the embassy building except for us.

opensubtitles2018.v3

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *