consistent adjective (NOT CHANGING)

Her work is sometimes good, but the problem is she’s not consistent.

Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • constantCheck to make sure your oven maintains a constant temperature.
  • the sameYou look exactly the same as you did ten years ago!
  • same old same oldThe Italian restaurant is under new management, but it’s just the same old same old.
  • unchangingHis novel is about the unchanging nature of humanity.
  • unchangeableThe company’s position on the matter is absolute and unchangeable.

Xem thêm kết quả »


SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

consistent adjective (AGREEING)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của consistent từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

consistent | Từ điển Anh Mỹ

consistent adjective (NOT VARYING)

consistent adjective (AGREEING)

(Định nghĩa của consistent từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của consistent


There is no statistical evidence of a consistent yield trend of rice or wheat with time.

Nondeterminism can also remain right down to the implementation level, where any consistent value may be returned.

That is, there is a commonality of effect consistent with this region’s role in the integration of sound and meaning.

This account of the developmental differences is consistent with other studies of children’s lexical and phonological representations.

The findings are consistent with the hypothesis that weaknesses in specific phonemic representations linger even after children can articulate the specific phonemes accurately.

The formal models that are consistent with a critical period rely on innate representations of abstract structure.

This difference is consistent with the known effects of dopamine upon the size of the receptive fields of retinal horizontal cells.

This pattern of correlated activity is consistent with a refinement of cor tical receptive fields.

[external_link offset=1]

Responses to fluctuating temperatures are consistent among seeds of many species, but the physiological mechanisms underlying such responses are still unknown.

The results are consistent with our expectation that long periods of care-giving predict lower levels of depressive symptoms in widowhood.

The findings of the present 5-year longitudinal study are consistent with this theoretical claim.

Although these findings are novel, they are consistent with those of related theoretical analyses.

Overall, the empirical findings seem consistent with the first assumption of structural description models, but some doubts remain.

This is consistent with the contraction of the regional system and a reduction in the production of export goods.

The insignificant tax base effect is not consistent with the hypothesis for this variable.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của consistent

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

不變的, 一貫的, 堅持的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

不变的, 一贯的, 坚持的…

trong tiếng Tây Ban Nha

constante, coherente, uniforme [masculine-feminine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

coerente, constante…

trong tiếng Việt

phù hợp, nhất quán…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

[external_link offset=2]

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

constant/-ante, régulier/-ière, homogène…

shodný (s), důsledný, pevný…

i overensstemmelse med, konsistent, konsekvent…

ที่สอดคล้องกัน, เหมือนอย่างที่เคยเป็น…

konsekvent, stabil, overensstemmende…

costante, coerente, compatibile…

последовательный, согласованный…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!