công suất in English – Vietnamese-English Dictionary

công suất in English – Vietnamese-English Dictionary

10 năm sau, một nhà ga với công suất tối đa 750.000 khách đã được xây dựng.

ten years later, another new building was constructed with a maximum annual capacity of 750,000 passengers.

Quý khách đang xem: công suất in English – Vietnamese-English Dictionary

wikimatrix

năm 2001, đập được ước tính có công suất lắp đặt là 2.473 mw.

in 2001, the dam was estimated to have an installed generating capacity of 2,473 mw.

wikimatrix

công suất hoạt động của nhà máy chúng ta đang là bao nhiêu?

how much are you producing relative to what you can produce?

qed

tuy nhiên, hạn hán làm giảm công suất xuống 160mw, theo escom.

however, the drought reduced that capacity to 160mw, according to escom.

wikimatrix

công suất tổng của hệ thống sẽ rất linh hoạt.

the stars within the system appear to be dynamically interacting.

wikimatrix

opensubtitles2018.v3

1 / 4 công suất xung lực.

one quarter impulse power.

opensubtitles2018.v3

Xem nhiều hơn: Take place: Hiểu khái niệm Take place là gì và cách sử dụng

như máy lạnh mở hết công suất trong khi công tắc không có bật và… trini cũng vậy.

like, the air went full blast even though it wasn’t on and the radio went crazy, and so did trini.

opensubtitles2018.v3

các servo nhỏ dại có thể sử dụng các transistor công suất.

small servos may use power transistors.

wikimatrix

một ước tính cho rằng 32 gigawatt công suất phát điện bị thoát tuyến trong khi mất điện.

an estimated 32 gigawatts of generating capacity was taken offline.

wikimatrix

nó được sử dụng để truyền trên 774 khz với công suất 500 kw.

it is used for transmissions on 774 khz with a power of 500 kw.

wikimatrix

và sau 30 phút chạy hết công suất, tôi đã có thể hoàn thành quá trình.

i found a patent online for industrial furnaces that use microwaves, and at 30 minutes at full power, and i was able to finish off the process.

qed

và đến cuối năm 2012, đã đạt được mốc công suất 100 gw.

and by end of 2012, the 100 gw installed capacity milestone was achieved.

wikimatrix

van số 10 hoạt động nửa công suất, thưa ngài.

valve 1 0 at half capacity, sir.

opensubtitles2018.v3

khi công suất tăng, kích thước chảo anten thu có thể giảm.

as the power increases, the size of an antenna’s dish will decrease.

wikimatrix

bốn động cơ
bé dại, mỗi động cơ công suất đẩy 22 ki- lô, các tuabin chạy bằng dầu.

four little engines, 22 kilos thrust each, turbines, working with kerosene.

qed

m14 là bán tự động và có công suất là 20 viên đạn.

the m14 is semi- automatic and has a capacity of 20 bullets.

qed

tổng công suất lắp đặt của burundi là 49 mw năm 2001.

Xem nhiều hơn: Prototype là gì? Tầm quan trọng của Prototype trong Javascript

burundi’s total installed capacity was 49 mw in 2001.

wikimatrix

trang bị động cơ hirth hm 506 a, công suất 160 hp (119 kw).

it was powered by a hirth hm 506a engine, producing 160 hp (119 kw).

wikimatrix

sân bay palam đã có công suất đỉnh cao khoảng 1.300 hành khách mỗi giờ.

palam airport had a peak capacity of around 1,300 passengers per hour.

wikimatrix

cũng trong tình trạng hoạt động có đập breshna-kot ở nangarhar có công suất phát điện 11.5 mw.

also in operation was the breshna-kot dam in nangarhar, which had a generating capacity of 11.5 mw.

wikimatrix

công suất bốc dỡ các cảng của cả nước trong năm 1990 ước đạt gần 35 triệu tấn một năm.

the country’s harbor loading capacity in the 1990s was estimated at almost 35 million tons a year.

wikimatrix

1 / 4 công suất xung lực thẳng tiến.

ahead one-quarter impulse power.

opensubtitles2018.v3

nhân viên cứu hộ sử dụng đèn có công suất lớn để làm việc suốt đêm .

rescue workers were using high-powered lights to work through the night .

evbnews

em xây 4 cánh chỉ vì em muốn tăng công suất.

i made four blades, just because i want to increase power.

qed

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *