SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

compromise verb (AGREEMENT)

Well, you want $400 and I say $300, so let’s compromise at/on $350.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

compromise verb (LOWER STANDARDS)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

compromise verb (HARM)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của compromise từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)


compromise | Từ điển Anh Mỹ

compromise noun [C] (AGREEMENT)

compromise verb (LOWER STANDARDS)

(Định nghĩa của compromise từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của compromise


The leadership compromised but refused to hold an open primary.

And, so, it is by virtue of this conceptual connection that the failure of the ontological argument is supposed to compromise the cosmological argument.

He suffers early professional setbacks but emerges triumphant by the end of the novel because he has never compromised his own individuality.

Yet a reduction division must precede fertilisation or problems with ploidy will compromise the viability of the resulting embryo.

Since the human samples available for analysis are non-viable discarded material, they are potentially compromised.

Three interviewees, by contrast, said they would seek non-standard work, but only as a compromise to their not having gained standard types of work.

Otherwise, the primes’ impact was compromised, presumably because time was too short to transform the mapping rule into a corresponding intention.

The drawback of this system was that precision was compromised.

A number of factors compromise the precision of previous type analyses with a priori type definitions.

These differences contributed to the formation of a great ideological divide that admitted no compromise, and that soon generated a spiral of political violence.

[external_link offset=1]

These overstated positions reassure patients about physicians’ primary beneficent outlook while allowing inevitable compromises to accommodate difficult situations or competing principles.

A provisional compromise has been reached in this case, which forms the basis for the future bill.

In exchange for this sponsorship, scholars risked compromising their disciplinary integrity.

The sampling methods were of necessity a compromise.

Alternatively, individual rights and democratic norms of compromise and non-violent conflict resolution flow logically from economic norms governing the exchange of goods and services.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của compromise

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

妥協, 折衷, 讓步…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

妥协, 折中, 让步…

trong tiếng Tây Ban Nha

compromiso, ceder, llegar a un mutuo acuerdo…

trong tiếng Bồ Đào Nha

acordo, ajuste, chegar a um acordo…

trong tiếng Việt

sự thỏa hiệp, dàn xếp, thỏa hiệp…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

[external_link offset=2]

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

uzlaşma, uyuşma, anlaşma…

trouver un compromis, transiger, compromettre…

حَلّ وَسط, يَتوَصّل إلى حَلّ وَسط…

kompromis, udělat kompromis, slevit (z čeho)…

kompromis, gøre indrømmelser, gå på kompromis…

การประนีประนอม, ประนีประนอม, ยอมอ่อนข้อ…

kompromis, iść na kompromis, postępować niezgodnie z…

kata sepakat, berkompromi…

der Kompromiss, einen Kompromiss schließen, aufgeben…

inngå kompromiss, skade, sette på spill…

compromesso, giungere a un compromesso, raggiungere un compromesso…

компромисс, идти на компромисс, идти на сделку…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!