commute verb (travel)

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

commute verb (change)

[ t ]   finance & economics   specialized

[ t ]   law   specialized

Quý khách đang xem: commute

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

it’s at least an hour’s commute to work.

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của commute từ từ điển & từ đồng nghĩa cambridge dành cho người học nâng cao © cambridge university press)

các ví dụ của commute


second, the externality of its necessity, which might have promised to safeguard (so to speak) its surprise, gets commuted into an encephalic interiority.

many others now are commuting daily from the valleys to new industries nearer the coast.

most farmers would not need to resettle because the new lands are at commuting distances from the villages.

of those who migrated, 71 per cent were engaged in long distance migration while the remaining 21 per cent commuted with livestock.

in the case of petty traffickers, the sentence was often commuted.

now, improving a nearly commuting diagram to a commuting one is a standard ^ procedure in hyperbolic dynamics.

two observables which do not have the special property of commuting with each other will not be simultaneously measurable.

more precisely, here are the boundary versions of this kind of ‘identity principle’ for commuting holomorphic maps.

finally, for the left-hand component of, we must show that the outward square of the diagram commutes.

Xem nhiều hơn: Tải Chiến Dịch Huyền Thoại Đài Loan, Tải Chiến Dịch Huyền Thoại Hack

we need to show that the upper left-hand square commutes.

of course, commuting is not a new phenomenon.

the impact of such decisions on commuting behaviour, and attitudes towards different forms of transport, are examined below.

regularization commutes with exterior differentiation, and the extension is chosen so that it commutes with exterior differentiation as well.

under the legislation of the nineteenth century tithes were commuted into tithe rentcharge, an annual sum varying with the price of corn.

furthermore, each such commuting diagram corresponds to a transition.

các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên cambridge dictionary hoặc của cambridge university press hay của các nhà cấp phép.

bản dịch của commute

trong tiếng trung quốc (phồn thể)

旅行, 上下班往返, 往返於工作地點與家之間…

trong tiếng trung quốc (giản thể)

旅行, 上下班往返, 往返于工作地点与家之间…

trong tiếng tây ban nha

viajar diariamente al lugar de trabajo, viajar diariamente al trabajo, desplazarse al trabajo…

trong tiếng bồ Đào nha

viajar diariamente para o trabalho…

trong tiếng việt

đi lại thường xuyên giữa hai nơi, giảm án…

in more languages

trong tiếng nhật

trong tiếng thổ nhĩ kỳ

trong tiếng pháp

trong tiếng catalan

trong tiếng Ả rập

trong tiếng séc

trong tiếng Đan mạch

trong tiếng indonesia

trong tiếng thái

Xem nhiều hơn: “fulfill” là gì? Nghĩa của từ fulfill trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

trong tiếng ba lan

trong tiếng malay

trong tiếng Đức

trong tiếng na uy

trong tiếng hàn quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng nga

her gün işe gidip gelmek…

faire la navette, trajet [masculine] quotidien, faire la navette (entre)…

viatjar diàriament per anar a la feina…

يَذهَب يومِيّا إلى العَمل…

dojíždět, změnit/zmírnit trest…

pendle, rejse frem og tilbage, forvandle…

pulang-pergi, meringankan, mengubah…

berulang-alik, meringankan…

pendle, rushtid [masculine], nedsette (en straff)…

fare il pendolare, commutare…

ездить на работу и обратно…

cần một máy dịch?

nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Nguồn gốc:
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *