Cấu trúc với WITHOUT đầy đủ [Cách dùng & Bài tập] – Tiếng Anh Free

Cấu trúc với WITHOUT đầy đủ [Cách dùng & Bài tập] – Tiếng Anh Free

nếu bạn đang muốn gửi tới người bạn đời của mình rằng “anh không thể sống thiếu em” mà lại nói nhầm: “i can’t live with you” thì đừng hỏi tại sao anh ấy/ cô ấy lại xách va-li ra khỏi nhà nha! từ chính xác ở đây phải là without thay vì with. khác nhau một chữ out là đã khác biệt hoàn toàn rồi. nếu bạn chưa nắm chắc cấu trúc với without thì bài viết sau đây của tiếng anh
miễn phí
sẽ giúp bạn làm điều đó.

tìm hiểu ngay tất tần tật về cách dùng và cấu trúc expect trong tiếng anh chi tiết nhất:

Quý khách đang xem: Cấu trúc với WITHOUT đầy đủ [Cách dùng & Bài tập] – Tiếng Anh Free

  • cấu trúc expect

without trong tiếng anh có ý nghĩa gì?

cấu trúc với without trong tiếng anh được sử dụng với 2 nghĩa chính, tương ứng với hai vai trò mà chúng đảm nhận trong câu là giới từ và trạng từ.  

1. without với vai trò giới từ

khi đóng vai trò giới từ, without tiếng anh mang ý nghĩa thiếu hoặc không có một người, sự vật, sự việc gì đó. 

ví dụ:

  • believe me, i can do this exercise without any help.

tin tôi đi, tôi có thể làm bài tập này mà không cần sự giúp đỡ. 

  • without milk or sugar, coffee is really bitter. 

thiếu sữa hoặc đường thì cà phê sẽ rất đắng. 

cấu trúc với without đầy đủ [cách dùng & bài tập] - tiếng anh free

2. without với vai trò trạng từ

tiếp theo, khi đóng vai trò là trạng từ trong câu, “without” có nghĩa là ở ngoài, trái với “within” nghĩa là ở trong. trạng từ “without” cũng có thể mang nghĩa là “mà không có nó”.

ví dụ:

  • i don’t think there is any cat without, the “meow” sound comes from inside.

tôi không nghĩ có chú mèo nào ở ngoài, tiếng meow đến từ trong nhà. 

  • when you have no money, you just have to learn to do without.

khi bạn không có tiền, bạn phải học cách làm mọi việc không dùng tiền. 

[free] download ebook hack não phương pháp – hướng dẫn cách học tiếng anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

cấu trúc without và cách dùng

vậy là ta cũng đã hiểu “sương sương” về nghĩa của cấu trúc without rồi, giờ hãy đi sâu hơn để xem without được dùng như thế nào, đi với từ loại cho nhé. 

cấu trúc với without đầy đủ [cách dùng & bài tập] - tiếng anh 
        miễn phí

1. without với v-ing

cấu trúc without dùng với v-ing mang nghĩa “mà không có”, “mà thiếu đi” một việc gì đó

công thức:

s + v + without + v-ing

với công thức này, chủ ngữ (s) của động từ chính (v) phải giống với chủ ngữ của danh động từ v-ing sau “without”.

ví dụ:

  • without using the dictionary, try to translate this passage. 

không sử dụng từ điển, hãy cố gắng dịch đoạn văn này. 

Xem nhiều hơn: I love you 3000 là gì và những ý nghĩa I love you 3000?

  • you cannot pass the exam without studying hard. 

bạn không thể vượt qua kì thi mà không học hành chăm chỉ. 

vậy khi chủ ngữ của v và v-ing không giống nhau thì sao? bạn có thể thêm chủ ngữ của v-ing dưới dạng tân ngữ vào câu theo công thức bên dưới.

công thức:

s + v + without + o + v-ing

ví dụ:

  • he cannot lie without me knowing about it.

anh ấy không thể nói dối mà tôi không biết được. 

  • without my teacher telling us what to do, we can’t finish the project. 

không có cô giáo bảo chúng tôi cách làm, chúng tôi không thể hoàn thành dự án. 

nâng cao hơn một chút, ở dạng bị động, cấu trúc without với v-ing có công thức chung như sau:

s + v + without + being + pii

ví dụ:

  • son tung is so famous that he cannot go out without being realized.

sơn tùng nổi tiếng đến mức anh ấy không thể đi ra ngoài mà không bị nhận ra. 

  • without being fed three times a day, your cat cannot be chubby.

mèo mà không được cho ăn 3 bữa một ngày thì không thể mập mạp được.

2. without với danh từ

vẫn mang ý nghĩa của cấu trúc without với v-ing là không có điều gì đó, cấu trúc without + danh từ chỉ khác ở chỗ thay v-ing (danh động từ) bằng danh từ hoặc cụm danh từ.

công thức:

s + v + without + n

ví dụ:

  • i can’t live without you. 

tôi không thể sống thiếu bạn. 

  • kids usually get lonely without their parents.

trẻ con thường thấy cô đơn nếu thiếu nếu bố mẹ của chúng.

3. without trong câu điều kiện

Ở trong các ví dụ trên, chắc các bạn cũng nhận ra có xuất hiện từ “nếu” ở một số câu. ví dụ như “nếu mèo không được cho ăn,…”. 

trong tiếng anh, without được sử dụng trong vế mô tả điều kiện, bằng với “if … not”. 

công thức:

câu điều kiện loại 1:

without n/v-ing, s + will/can + v

câu điều kiện loại 2:

without n/v-ing, s + would/could + v

câu điều kiện loại 3:

without n/v-ing, s + would/could + have pii

ví dụ:

  • without knowing the rules clearly, you can be punished.

nếu bạn không biết rõ luật lệ, bạn có thể bị phạt đó. 

  • without the air, creatures living on earth wouldn’t be able to survive.

nếu không có không khí, sinh vật trên trái đất không thể nào tồn tại được.

  • without the help from the rescue team, i could have drowned.

nếu không có sự giúp đỡ từ đội cứu hộ, có lẽ tôi đã chìm rồi. 

xem thêm:

  • câu điều kiện

bài tập cấu trúc without

chủ yếu trong tiếng anh, without sẽ được dùng như giới từ với nghĩa “không có”, “thiếu”, step up tin rằng việc hiểu rõ cấu trúc này là nằm trong tầm tay bạn. cùng luyện tập nhanh gọn với 2 bài tập dưới đây nào. 

Xem nhiều hơn: Nghĩa của từ Propagation – Từ điển Anh

cấu trúc với without đầy đủ [cách dùng & bài tập] - tiếng anh không tính phí

bài 1: viết lại câu với without

1. if you don’t water the trees in your garden, they will wilt.

=> without ______________________

2. jane can’t see very well if she loses her glasses.

=> without _______________________

3. look, we will not go to the cinema unless you go with us.

=> without _______________________

4. how can jack study so well if he doesn’t try hard?

=> without ________________________?

5. i still can earn some money during the pandemic because i have an online job.

=> without ___________________________

Đáp án:

1. without water, the trees in your garden will die.

không có nước, cây cối trong vườn của bạn sẽ chết. 

2. without glasses, jane can’t see very well.

không có kính, jane không thể nhìn rõ được. 

3. without you (going with us), we will not go to the cinema.

không có bạn (đi cùng chúng tôi), chúng tôi sẽ không đến rạp phim. 

4. without trying hard, how can jack study so well?

không cố gắng học hành, làm sao jack có thể học tốt như vậy? 

5. without an online job, i couldn’t earn money during the pandemic.

nếu không có công việc online, tôi không thể kiếm tiền trong đại dịch. 

bài 2: dịch những câu sau sang tiếng anh 

  1. tôi nghĩ anh ấy thật bất lịch sự, chỉ bỏ đi như vậy mà không nói lời nào. 
  2. lily nói chuyện với tôi không ngại ngần chút nào. 
  3. mẹ tôi đi ra cửa mà không trả lời. 
  4. khi anh ấy tiếp tục tranh cãi mà không xin lỗi, cô ấy đã bỏ đi. 
  5. nếu không có kế hoạch rõ ràng, bạn không thể tiến hành thí nghiệm này.

Đáp án:

  1. i think he is rude, he just walked in like that without saying a word.
  2. lily talked to me without any hesitation.
  3. my mom walked to the door without responding.
  4. when he continued to argue with her without apologizing, she left.
  5. without a clear plan, you will not be able to conduct this experiment.

xem thêm các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách hack não ngữ phápapp hack não pro

bài viết này đã cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức về cấu trúc với without trong tiếng anh. hãy ghi nhớ cấu trúc ngữ pháp tiếng anh này và sử dụng chúng trong văn nói, văn viết để trở nên “bản xứ” hơn nhé. hi vọng các bạn sẽ thành công!

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *