“Blue Collar” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

“Blue Collar” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho đúng. do đó, để nói được thuận lợi và chính xác ta cần phải rèn luyện từ vựng một cách đúng nhất và cũng như phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. học một mình thì không có động lực cũng như khó hiểu hôm nay hãy cùng với studytienganh, học một từ thường được dùng là blue-collar nhé. với những ví dụ cụ thể cho từng nghĩa khác nhau của từ cũng như cách dùng cho của từ trong câu sẽ giúp bạn dễ dạng học được từ mới. không những học được từ mới mà trang web còn giúp bạn phân biệt giữa từ blue-collar với từ pink-collar và white-collar!!!

"blue collar" nghĩa là gì: Định nghĩa, ví dụ trong tiếng anh

Quý khách đang xem: “Blue Collar” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

blue collar trong tiếng anh

1. blue collar trong tiếng anh là gì?

  • blue-collar
  • cách phát âm: /ˈblu: kɒlər/
  • loại từ: tính từ
  •  
  • Đnh nghĩa:
  • blue-collar: là tính từ để chỉ về những nhóm người lao động thường là những người lao động chân tay, công nhân.

danh từ thường đi chung với tính từ: worker. ta có cụm danh từ: blue-collar worker: để chỉ những người công nhân thuộc nhóm lao động phổ thông.

  • blue-collar workers are more likely to perform power-intensive jobs than office workers. they need to make sure their daily meals are able to handle their job.
  • những người công nhân thường làm những công việc cần dùng sức mạnh hơn so với những người làm việc văn phòng. họ cần phải đảm bảo bữa ăn hằng ngày mới có thể có sức đáp ứng công việc.
  •  
  • my parents are blue-collar workers and although their wages are low and have to do heavy work every day, they try to give me the opportunity to go to school every day.
  • ba mẹ tôi là những người công nhân và tuy rằng lương của họ thấp và phải làm công việc nặng nhọc hằng ngày, họ vẫn cố gắng để cho tôi có cơ hội đi học mỗi ngày.

2. những danh từ kết hợp với tính từ blue-collar sẽ tạo thành một cụm danh từ mới:

"blue collar" nghĩa là gì: Định nghĩa, ví dụ trong tiếng anh

Xem nhiều hơn: ROUNDUP (Hàm ROUNDUP)

blue collar trong tiếng anh

blue-collar jobs: những công việc lao động phổ thông.

  • since he only has a high school diploma, he can only do blue-collar jobs. although his tirring  work, he is still very active in living and working. he hopes to save some money from home.
  • do anh ấy chỉ có bằng tốt nghiệp cấp ba nên anh ấy chỉ có thể làm những công việc lao động phổ thông. tuy công việc mệt mỏi, anh ấy vẫn luôn rất tích cực sống và làm việc. anh ấy mong rằng sẽ dành dụm được ít tiền xây nhà.

blue-collar backgrounds: tầng lớp lao động phổ thông

  • blue-collar backgrounds who have low incomes and cannot afford a home can only live in rental housing. to solve the problem of housing, the state has had policies to support house prices for workers.
  • những người thuộc tầng lớp phổ thông thường có thu nhập thấp và không có khả năng mua nhà chỉ có thể ở nhà thuê. Để giải quyết vấn đề về nhà ở nhà nước đã có những chính sách hỗ trợ về giá cả nhà cho người lao động.

blue-collar life: cuộc sống của người lao động phổ thông

  • the blue-collar life is also considered to have a stable income compared to many others. therefore, many people work as workers hoping that they can help stabilize their family life instead of continuing to university.
  • cuộc sống của người công nhân cũng được coi như có thu nhập ổn định so với nhiều người khác. bởi vậy, nhiều người đổ xô đi làm công nhân mong rằng có thể giúp ổn định cuộc sống gia đình thay vì tiếp tục học đại học.

3. sự khác nhau giữa blue-collar, white-collar và pink-collar:

"blue collar" nghĩa là gì: Định nghĩa, ví dụ trong tiếng anh

blue collar trong tiếng anh

Xem nhiều hơn: Nguyên nhân và cách khắc phục lỗi Window is not genuine hiệu quả

blue-collar: nhóm người lao động phổ thông, công nhân

white-collar: nhóm người lao động văn phòng

  • white-collar workers pay higher wages than blue-collar workers. they mainly work based on intellectual labor, so they do not need manual labor like blue-collar workers.
  • những người làm công việc văn phòng có lương cao hơn so với những người lao động phổ thông. họ chủ yếu làm việc dựa trên lao động trí óc nên không cần phải lao động chân tay như những người lao động phổ thông.
  •  
  • the white-collar jobs often require employees with a university degree as well as the ability to handle work on schedule. the work requires the employee to have overtime to complete.
  • những công việc văn phòng thường hưởng thụ nhân viên có bằng đại học cũng như có khả năng xử lí công việc theo đúng tiến độ đề ra. công việc
    yêu cầu người làm phải tăng ca để hoàn thành.

pink-collar: nhóm người làm ngành dịch vụ

  • the pink-collar workers are often service majors and must be able to communicate well to satisfy client requests. they need to practice communication skills to deal with difficult customers.
  • những người làm ngành dịch vụ thường là những người học theo chuyên ngành dịch vụ và phải có khả năng giao tiếp tốt để làm hài lòng những yêu cầu của khách hàng. họ cần phải rèn luyện kỹ năng giao tiếp đối phó với những khách hàng khó tính.
  •  
  • the pink-collar jobs require employees to be patient, persistent, eager to learn and hard work. because of contact with many customers, they have great pressure from work.
  • công việc thuộc ngành dịch vụ
    yêu cầu người làm phải có tính nhẫn nại, kiên trì, ham học hỏi và chăm chỉ. vì tiếp xúc với nhiều khách hàng, họ có áp lực công việc rất lớn.

hi vọng với bài viết này, studytienganh đã giúp bạn hiểu hơn về cụm từ “blue collar” trong tiếng anh!!!

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *