bảo quản in English – Vietnamese-English Dictionary

translations bảo quản

Add

  • Có thể vẫn còn lại những dấu vết bằng chứng được bảo quản trong lớp craquelure.

    [external_link_head]

    There may be trace evidence preserved in the craquelure.

  • Xây cất, bảo quản và điều hành các đền thờ, các nhà hội và các tòa nhà khác.

    Build, maintain, and operate temples, meetinghouses, and other buildings.

  • Nếu muốn bảo quản hạt giống trong 1 thời gian dài

    If you want to conserve seed for a long term

Less frequent translations

to maintain · to preserve · condition · keep · keep in good · keep in good repair · kept · preservation

Cà mòi từng được bảo quản trong nước muối để bán trong khu vực nông thôn.

Sardines used to be preserved in brine for sale in rural areas.

WikiMatrix

Các phụ gia cô lập là một dạng của các chất bảo quản.

They are in some ways a form of mate guarding.

WikiMatrix

1983 T-64AM,T-64AKM, một số chiếc được trang bị với động cơ 6TDF trong khi bảo quản.

1983 T-64AM,T-64AKM, some tanks were equipped with the 6TDF engine during maintenance.

WikiMatrix

Nhưng muối là chất bảo quản.

Rather, salt is a preservative.

jw2019

[external_link offset=1]

Một vấn đề quan trọng của cuộc cách mạng công nghiệp là bảo quản và biến chế bột.

An important problem of the industrial revolution was the preservation of flour.

WikiMatrix

Tôi phải bảo quản những cuốn sách này cho hậu thế, thưa Đức cha.

I would preserve these books for posterity, Your Holiness.

OpenSubtitles2018.v3

Một chelydridae hóa thạch được bảo quản tốt là hóa thạch Paleocene Muộn Protochelydra zangerli từ Bắc Dakota.

Another well-preserved fossil chelydrid is the Late Paleocene Protochelydra zangerli from North Dakota.

WikiMatrix

Các mẫu vật này được bảo quản trong formaldehyd, sau đó là êtanol để tiếp tục nghiên cứu.

These were preserved in formaldehyde, and later in ethanol, for further study.

WikiMatrix

Nó sẽ tồn tại mãi mãi. anh bảo quản nó trong một 1% của nhựa polyvinyl acetal.

I preserved it in a one percent solution of polyvinyl acetal resin.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu nói là để bảo quản mùi hương tốt hơn?

To preserve their scent better, you say?

OpenSubtitles2018.v3

* Nên bảo quản thực phẩm an toàn , ướp lạnh chúng .

* Keep it safe ; refrigerate .

EVBNews

Ôi, chúng được bảo quản hoàn toàn nguyên vẹn.

Oh, and they look to be in perfect condition.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Những hạt này là noãn chưa phát triển và được bảo quản của cây Elkinsia polymorpha.

The seeds are preserved immature ovules of the plant Elkinsia polymorpha.

WikiMatrix

Vải lanh của xác ướp này cũng ở trong tình trạng bảo quản hoàn hảo.

The linen on this mummy is also in a perfect state of preservation.

WikiMatrix

Cũng được bảo quản là hai vảy lớn hơn, cách nhau 4,5 cm.

Also preserved are two larger feature scales, placed 4,5 cm apart from each other.

WikiMatrix

[external_link offset=2]

Khắp thế giới, muối được dùng làm chất bảo quản.

Around the world, salt is used as a preservative.

jw2019

Tôi hy vọng là cô bảo quản tốt căn nhà này.

I’ll expect you to keep it in good condition.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là sách dạy nấu ăn đầu tiên dạng này về các phương pháp bảo quản thực phẩm.

This was the first cookbook of its kind on modern food preservation methods.

WikiMatrix

Đó là chất bảo quản tủy xương.

It’s a bone marrow preservative.

OpenSubtitles2018.v3

Bảo quản thực phẩm an toàn

EVBNews

Nó đã đưa nhóm Autobot thứ 2 tới và đang được NASA bảo quản và nghiên cứu tới giờ.

It brought the second wave of Autobots and it’s been under NASA’s care and study ever since.

OpenSubtitles2018.v3

(Hoặc, tại sao QCD nên tìm bản thân CP bảo quản?)

(Or, why should QCD find itself CP-preserving?)

WikiMatrix

Mặc dù vậy, một Zerg trung bình không có ý thức tự bảo quản .

Despite this, the average Zerg has no sense of self preservation.

WikiMatrix

Chất lượng của quan tài. và chất bảo quản.

The quality of the cask et and of the embalming.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

Viết một bình luận