830 câu trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán

  • Câu 1:

    Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán:

    A. Hoạt động liên tục

    B. Trung thực

    [external_link_head]

    C. Đầy đủ

    D. Khách quan

  • Câu 2:

    Ngày 1/9, DN X bán thành phẩm cho DN Y trị giá bao gồm thuế GTGT 5% – thuế khấu trừ là 0888806742 chưa thu tiền . Giá vốn của lô hàng 0888806742 nhưng kế toán chỉ định khoản bút toán (Nợ TK 632: 0888806742/Có TK 155: 0888806742) mà không định khoản bút toán (Nợ TK 131: 0888806742/Có TK 511: 0888806742, Có TK 3331: 0888806742). Ngày 5/9 DN Y thanh toán tiền hàng cho DN X bằng chuyển khoản và lúc này kế toán định khoản bút toán doanh thu bán hàng. Vậy việc làm này vi phạm nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau đây:

    A. Cơ sở dồn tích

    B. Hoạt động liên tục

    C. Giá gốc

    D. Thận trọng

  • Câu 3:

    Ngày 1/2, Công ty X bán hàng hóa cho Công ty Y giá lô hàng chưa thuế GTGT 0888806742, thuế suất thuế GTGT 10%- thuế phương pháp trực tiếp, thu 70% bằng tiền gửi ngân hàng. Giá vốn lô hàng bán 0888806742. Ngày 28/2, Công ty Y thanh toán phần còn lại bằng TGNH. Vậy Công ty X sẽ ghi nhận doanh thu và giá vốn vào thời điểm:

    A. Doanh thu (ghi nhận 70% ngày 1/2, 30% ngày 28/2) và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2

    B. Doanh thu và giá vốn ghivào ngày 28/2

    C. Doanh thu ngày 28/2 và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2

    D. Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2

  • Câu 4:

    Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán

    A. Ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm

    B. Mua tscđ 50tr, chưa thanh toán

    C. Nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)

    D. Tất cả trg hợp trên

  • Câu 5:

    Đối tượng của kế toán là:

    A. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh S

    B. Tài sản, nguồn vốn hình thành ts dn và sự vận động của chúng Đ

    C. Tình hình thực hiện kỷ luật lđộng S

    D. Tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đtg kế toán ko chỉ có tiền)

  • Câu 6:

    Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ

    A. Ban lãnh đạo

    B. Các chủ nợ

    C. Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)

    D. Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)

  • Câu 7:

    Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

    A. Hữu hình hoặc vô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)

    B. DN có thể ksoát đc chúng đc toàn quyền sử dụng Đ

    C. Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ

    D. Tất cả đều đúng 

  • Câu 8:

    TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào?

    A. Ko biến động

    B. Thường xuyên biến động

    C. Giá trị tăng dần

    [external_link offset=1]

    D. Giá trị giảm dần

  • Câu 9:

    KT tài chính có đặc điểm

    A. Thông tin về những sự kiện đã xảy ra Đ

    B. Gắn liền với phạm vi toàn DN Đ

    C. Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao Đ

    D. Tất cả đều đúng

  • Câu 10:

    Các khoản nợ phải thu

    A. Không phải là tài sản DN S

    B. Là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng Đ

    C. Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN

    D. Không chắc chắn là TS của DN

  • Câu 11:

    Kinh tế Tài chính có đặc điểm

    A. Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S

    B. Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S

    C. Có tính linh hoạt S

    D. Không câu nào đúng

  • Câu 12:

    Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp vụ ktế phát sinh của kế toán

    A. KH thanh toán tiền nợ cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)

    B. Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

    C. Phỏng vấn ứng cử viên xin việc 

    D. Không có sự kiện nào

  • Câu 13:

    Thước đo chủ yếu

    A. Thước đo lao động ngày công

    B. Thước đo hiện vật

    C. Thước đo giá trị

    D. Cả 3 câu trên

  • Câu 14:

     Người sử dụng thông tin KT gián tiếp: Cơ quan thuế

    A. Nhà quản lý

    B. Nhà đầu tư

    C. Người môi giới

    D. Không có câu nào

  • Câu 15:

    Nợ phải trả phát sinh do

    A. Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH

    B. Mua thiết bị bằng tiền

    C. Trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua

    D. Mua hàng hoá chưa thanh toán

  • Câu 16:

    Chức năng của kế toán

    A. Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tg sử dụng thông tin KT

    B. Điều hành các hđ sx kd trong DN

    C. Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh

    D. D. A và C

  • Câu 17:

    Các khoản phải trả người bán là:

    A. Tài sản của DN

    B. Một loại ngvốn góp phần hình thành nên TS của DN

    C. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán

    D. Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát 

  • Câu 18:

    Doanh nghiệp đang xây nhà kho, ctrình xây dựng dở dang này là

    A. Nguồn vốn hình thành nên ts của DN

    B. TSản của DN

    C. Tuỳ thuộc quan điểm của từng nviên KT

    D. Phụ thuộc vào quy định của …

  • Câu 19:

    Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:

    A. Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN

    B. Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác

    C. Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn

    D. Tất cả câu trên đều đúng

  • Câu 20:

    Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:

    A. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TM

    B. KH chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM (theo ngtắc cơ sở dồn tích, nvụ ktế sẽ đc ghi nhận khi nào nó psinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa psinh, gdịch chưa thực hiện, hàng hoá vẫn thuộc quyền sở hữu của DN, do đó chưa đc ghi nhận doanh thu)

    C. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DN

    D. Không có trường hợp nào

  • Câu 21:

    Câu phát biểu nào sau đây sai:

    A. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN

    [external_link offset=2]

    B. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

    C. Chủ sở hữu là chủ nợ của DN

    D. Tất cả câu trên 

  • Câu 22:

    Kế toán là việc:

    A. Thu thập thông tin

    B. Kiểm tra, phân tích thông tin

    C. Ghi chép sổ sách kế toán

    D. Tất cả đều đúng

  • Câu 23:

    Kế toán tài chính là việc

    A. Cung cấp thông tin qua sổ KT

    B. Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính

    C. Cung cấp thông tin qua mạng

    D. Tất cả đều đúng

  • Câu 24:

    Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định

    A. Dương lịch

    B. Năm hoạt động

    C. Cả a và b đều đúng

    D. Có thể a hoặc b

  • Câu 25:

    Nguyên tắc thận trọng yêu cầu

    A. Lập dự phòng

    B. Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ

    C. Không đánh giá thấp hơn khoản nợ

    D. Tất cả đều đúng

  • Câu 26:

    Đối tượng nào sau đây là TS:

    A. Phải thu KH

    B. Phải trả ng bán

    C. Lợi nhuận chưa phân phối

    D. Quỹ đầu tư phát triển

  • Câu 27:

    Tài khoản (TK) là

    A. Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán (thực tế ko có ghi như thế)

    B. Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán (còn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính)

    C. Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ảnh 1 cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán

    D. Các câu trên đều đúng

  • Câu 28:

    Tác dụng của tài khoản

    A. Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán

    B. Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đtg KT một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống

    C. Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của DN

    D. Các câu trên đều đúng

  • Câu 29:

    Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập

    A. Bảng cân đối kế toán

    B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

    C. Bảng tổng hợp chi tiết

    D. Bảng kê

  • Câu 30:

    Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập

    A. Bảng cân đối kế toán

    B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

    C. Bảng tổng hợp chi tiết

    D. Bảng kê

  • [external_footer]

    Viết một bình luận